E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “methodical”

94 câu thật có từ methodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: methodical nghĩa là có phương pháp. methodical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by method and orderliness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Use of a checklist for every person you are researching can make this methodical task easier.

    Từ trong câu: methodical, use, every, person, research, make, task, easy

    «Genealogy/Work backwards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 4083758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In spite of ourselves we could not help thinking that scientific Germany had applied her methodical ways to try and spread tuberculosis in our country.

    Từ trong câu: methodical, tuberculosis, spite, ourselves, help, think, scientific, apply

    Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made use of his energetic and methodical skill in doing what he could to organize and discipline such materials as he had before him.

    Từ trong câu: methodical, make, use, energetic, skill, do, organize, discipline

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's a very methodical approach, and can often resolve any ambiguities that arise from the context.

    Từ trong câu: ambiguity, methodical, approach, often, resolve, arise, context

    «Sumerian/Grammar/Lesson Six - A Sumerian Sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164603 (bản sửa đổi 4234053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodical trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ methodical hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ methodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.