Câu tiếng Anh có từ “meeting”
214 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meeting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We are meeting now in a Samavian city where there is a fortress.
Từ trong câu: meeting, meet, now, city
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some anxiety mixed with Lady Russell’s joy in meeting her.
Từ trong câu: meeting, anxiety, joy, mix, meet, lady
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were courtesies such as saying "Good Morning" when meeting someone and not pointing one's finger at another person.
Từ trong câu: courtesy, meeting, finger, someone, morning, say, good, meet
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was no constraint about the meeting, for they both knew each other perfectly well from hearsay and felt like old acquaintances.
Từ trong câu: meet, meeting, constraint, perfectly, know, well, feel, like
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Marilla was not at Aid meeting people knew there was something wrong at Green Gables.
Từ trong câu: meet, aid, meeting, people, know, something, wrong, green
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.