Câu tiếng Anh có từ “mediterranean”
170 câu thật có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediterranean nghĩa là thuộc vùng biển Địa Trung Hải và các quốc gia ven Địa Trung Hải. mediterranean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Mediterranean Sea or the countries and cultures surrounding it (Mediterranean). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediterranean
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While the Saracens were thus laying waste the Frankish empire along its Mediterranean coasts, a more dangerous enemy was assailing it from the east.
Từ trong câu: mediterranean, thus, lay, waste, empire, coast, dangerous, enemy
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The English government vigilantly observed the preparations that were going on, and kept a fleet in the Mediterranean under the command of Nelson.
Từ trong câu: fleet, mediterranean, government, observe, preparation, go, keep, command
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His ship eluded the English fleet which was cruising the Mediterranean Sea, and he made his way to Paris with all speed.
Từ trong câu: elude, cruise, ship, fleet, mediterranean, sea, make, way
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediterranean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediterranean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediterranean trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediterranean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediterranean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediterranean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediterranean: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.