Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mechanise”

22 câu thật có từ mechanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mechanise nghĩa là máy móc. mechanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mechanise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Self-contained Rhodesian formations were planned, including a mechanised reconnaissance unit, but Tredgold opposed this.

    Từ trong câu: mechanise, self, contain, formation, plan, include, unit, oppose

    «The Story of Rhodesia/Colony of Southern Rhodesia before WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421952 (bản sửa đổi 4239485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And all life was a rotary motion, mechanised, cut off from reality.

    Từ trong câu: mechanise, life, motion, cut, off, reality

    D. H. Lawrence, Women in Love. Nguồn: Project Gutenberg #4240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The joy went out of their lives, the hope seemed to perish as they became more and more mechanised.

    Từ trong câu: mechanise, joy, go, out, life, hope, seem, become

    D. H. Lawrence, Women in Love. Nguồn: Project Gutenberg #4240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Friday, an oversized marionette of a young girl emerged from the rocket and met with the giant mechanised elephant.

    Từ trong câu: mechanise, friday, young, girl, emerge, rocket, meet, giant

    «The Sultan's Elephant entertains London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40096 (bản sửa đổi 4210803). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanise trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ mechanise hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mechanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanise: Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.