Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaningless”

137 câu thật có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaningless nghĩa là vô nghĩa. meaningless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having no meaning or direction or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaningless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A static picture unless so interpreted must be at once valueless and meaningless.

    Từ trong câu: meaningless, static, picture, unless, interpret, once

    Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This must be done carefully, though, or the resulting information will be meaningless.

    Từ trong câu: meaningless, carefully, though, result, information

    «HSC Information Processing and Technology/Information Systems and Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97099 (bản sửa đổi 3822259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rador stamped twice and the same supernally sweet, silver bell tones of--yesterday, I must call it, although in that place of eternal day the term is meaningless--bade us enter.

    Từ trong câu: yesterday, meaningless, eternal, stamp, twice, sweet, silver, bell

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng meaningless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meaningless jargon10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningless trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ meaningless hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaningless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningless: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.