Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaningful”

156 câu thật có từ meaningful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaningful nghĩa là có ý nghĩa. meaningful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a meaning or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaningful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They may be able to produce language, but lack the ability to produce meaningful sentences.

    Từ trong câu: meaningful, able, produce, language, lack, ability, sentence

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The items they supposedly steal as a prank or competition may be valuable and meaningful to the actual owners.

    Những món đồ mà họ cho là ăn cắp để chơi khăm hoặc cạnh tranh có thể có giá trị và ý nghĩa đối với chủ sở hữu thực sự.

    Từ trong câu: meaningful, supposedly, item, steal, competition, valuable, actual, owner

    «Apaches accuse Prescott Bush of robbing Geronimo's grave», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28945 (bản sửa đổi 4813397). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One may read it without prior knowledge of history or law, although it will be more meaningful to attorneys than to others.

    Từ trong câu: meaningful, read, prior, knowledge, history, law, although, attorney

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng meaningful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinically meaningful36 lần
meaningful relationships71 lần
meaningful connections49 lần
facilitating meaningful12 lần
emotionally meaningful12 lần
personally meaningful38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningful trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ meaningful hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaningful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningful: can và could (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.