Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaningful”

156 câu thật có từ meaningful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaningful nghĩa là có ý nghĩa. meaningful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a meaning or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaningful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I doubt this would be meaningful when referring to human temperatures but I did not alter them.

    Từ trong câu: meaningful, doubt, refer, human, temperature, alter

    E. Heinrich Kisch, The sexual life of woman in its physiological, pathological and hygienic aspects · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • Would you be able to give us a meaningful mark on the overhead photograph as to the position of your car at the time of the third shot?

    Từ trong câu: meaningful, able, give, mark, overhead, photograph, position, car

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Such activities would be a personally meaningful and positive force.

    Từ trong câu: personally, activity, meaningful, positive, force

    «Learning theories in practice/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107181 (bản sửa đổi 2261140) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng meaningful

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinically meaningful36 lần
meaningful relationships71 lần
meaningful connections49 lần
facilitating meaningful12 lần
emotionally meaningful12 lần
personally meaningful38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningful trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ meaningful hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaningful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningful: can và could (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.