Câu tiếng Anh có từ “meaningful”
156 câu thật có từ meaningful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaningful nghĩa là có ý nghĩa. meaningful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a meaning or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaningful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then he looked me directly in the eye, with a meaningful twinkle!
Từ trong câu: twinkle, meaningful, look, directly, eye
Caroline Bancroft, Silver Queen: The Fabulous Story of Baby Doe Tabor. Nguồn: Project Gutenberg #52398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We postponed or canceled meaningful life moments and celebrations like birthdays, graduations, and marriages.
Từ trong câu: postpone, cancel, meaningful, life, moment, celebration, like, birthday
«Alleviating Loneliness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301898 (bản sửa đổi 2795200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He also suggested involving more countries in the festival to make it more appealing and meaningful.
Từ trong câu: appeal, suggest, involve, country, festival, make, meaningful
«Sangai Festival 2015», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227756 (bản sửa đổi 10910430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng meaningful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clinically meaningful | 36 lần |
| meaningful relationships | 71 lần |
| meaningful connections | 49 lần |
| facilitating meaningful | 12 lần |
| emotionally meaningful | 12 lần |
| personally meaningful | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaningful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaningful trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ meaningful hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaningful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaningful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaningful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaningful: can và could (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.