Câu tiếng Anh có từ “materialism”
124 câu thật có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialism nghĩa là chủ nghĩa duy vật. materialism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a desire for wealth and material possessions with little interest in ethical or spiritual matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Deal simply with materialism this world has to offer, for it will soon pass away.
Từ trong câu: materialism, deal, simply, world, offer, soon, pass, away
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182638 (bản sửa đổi 3398971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To get rid of the materialism of Europe we must turn to our home industries.
Từ trong câu: materialism, rid, get, turn, home, industry
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Art," said I to him, "must escape the materialism which oppresses and will at last absorb it.
Từ trong câu: materialism, art, escape, oppress, last, absorb
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is this idealism of industry, toward the production of which we must turn every educational resource, that must offset its materialism.
Từ trong câu: materialism, industry, toward, production, turn, every, educational, resource
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng materialism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dialectical materialism | 12 lần |
| crass materialism | 8 lần |
| atheism materialism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialism trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialism: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.