E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “materialism”

120 câu thật có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: materialism nghĩa là chủ nghĩa duy vật. materialism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a desire for wealth and material possessions with little interest in ethical or spiritual matters. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Their band also talked about social issues, like materialism, alcoholism, car accidents, and romance.

    Từ trong câu: materialism, band, talk, social, issue, like, alcoholism, car

    «Australian Crawl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181284 (bản sửa đổi 10986087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He readily yielded up all that was proved against religion as the work of men and time: but he would not hear of materialism.

    Từ trong câu: materialism, readily, yield, up, prove, religion, work, man

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With Helmholtz he has done much to establish the new era of positive science, wrongly called by opponents Materialism.

    Từ trong câu: wrongly, materialism, much, establish, new, era, positive, science

    J. M. Wheeler, A Biographical Dictionary of Freethinkers of All Ages and Nations. Nguồn: Project Gutenberg #34513. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng materialism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dialectical materialism12 lần
  • crass materialism8 lần
  • atheism materialism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialism trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ materialism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialism: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.