Câu tiếng Anh có từ “materialism”
120 câu thật có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialism nghĩa là chủ nghĩa duy vật. materialism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a desire for wealth and material possessions with little interest in ethical or spiritual matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialism
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Nor would any useful purpose have been served by such efforts, as materialism was soon facing no significant challenge in most parts of the world.
Từ trong câu: materialism, useful, purpose, serve, effort, soon, face, significant
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng materialism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dialectical materialism | 12 lần |
| crass materialism | 8 lần |
| atheism materialism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialism trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialism: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.