Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “materialism”

124 câu thật có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: materialism nghĩa là chủ nghĩa duy vật. materialism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a desire for wealth and material possessions with little interest in ethical or spiritual matters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ materialism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Quite fairly may a doctrine, capable of being thus translated, be described as leading 'straight to materialism.'

    Từ trong câu: materialism, quite, fairly, capable, thus, translate, describe, lead

    William Thomas Thornton, Old-Fashioned Ethics and Common-Sense Metaphysics With Some of Their Applications. Nguồn: Project Gutenberg #29917. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One may say that, without any tendency to flounder into materialism.

    Người ta có thể nói như vậy mà không hề có khuynh hướng lao vào chủ nghĩa duy vật.

    Từ trong câu: materialism, tendency

    Francis Parkman, Vassall Morton: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39768. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In these days of materialism one loves to respect old traditions, however uncertain they may be in substance.

    Từ trong câu: materialism, day, love, respect, old, tradition, however, uncertain

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng materialism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dialectical materialism12 lần
crass materialism8 lần
atheism materialism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialism trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ materialism hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ materialism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialism: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.