Câu tiếng Anh có từ “masseur”
27 câu thật có từ masseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: masseur nghĩa là người xoa bóp. masseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a male massager. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ masseur
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are tickets to be sold and accounts kept; there are duties as masseurs and attendants and janitors’ assistants.
Từ trong câu: masseur, ticket, sell, account, keep, duty, attendant, assistant
Upton Sinclair, The Goose-step: A Study of American Education. Nguồn: Project Gutenberg #65492. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now there are some so-called masseurs who use that classification as a blind, but nothing on the grand scale.
Từ trong câu: masseur, now, call, use, classification, blind, nothing, grand
Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, there are first-rate masseurs who for a moderate fee take pounds of fat off the patient in an hour.
Từ trong câu: masseur, moreover, first, rate, moderate, fee, take, pound
R. V. C. Bodley, Algeria from within. Nguồn: Project Gutenberg #70287. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other automobiles have a surgeon and the equipment for immediate facial operations; and there are migratory pedicures, masseurs, and barbers.
Từ trong câu: pedicure, automobile, surgeon, equipment, immediate, facial, operation, masseur
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Living Present. Nguồn: Project Gutenberg #14197. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ masseur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masseur trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ masseur hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ masseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masseur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masseur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masseur: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.