Câu tiếng Anh có từ “masseur”
27 câu thật có từ masseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: masseur nghĩa là người xoa bóp. masseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a male massager. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ masseur
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In every Japanese town we always heard at night the mournful call of the masseur.
Từ trong câu: masseur, mournful, every, town, always, hear, night, call
John L. Stoddard, John L. Stoddard's Lectures, Vol. 03 (of 10) Japan I, Japan II, China. Nguồn: Project Gutenberg #62121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She calls him her 'brother' and he says she's his masseur--you heard him, didn't you?"
Từ trong câu: masseur, call, brother, hear
Rex Beach, The Winds of Chance. Nguồn: Project Gutenberg #5062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We saw men learning anatomy, who after a year’s most strenuous training will be certificated masseurs.
Từ trong câu: masseur, certificate, saw, man, learn, train
Julia C. Stimson, Finding themselves. Nguồn: Project Gutenberg #58684. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He told me that when first he arrived here he suspected even the masseurs at the baths."
Từ trong câu: masseur, tell, first, arrive, suspect, even, bath
E. Phillips Oppenheim, The Seven Conundrums. Nguồn: Project Gutenberg #59198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She said they wanted to try and call on the American consul, too, to ask about a masseur.
Từ trong câu: masseur, want, try, call, ask
Anne Warner, Seeing France with Uncle John. Nguồn: Project Gutenberg #35574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ masseur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masseur trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ masseur hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ masseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masseur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masseur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masseur: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.