Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mariner”

123 câu thật có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mariner nghĩa là thủy thủ. mariner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who serves as a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mariner

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • "I have ever found best safety on the wide ocean sea," cried the mariner, looking round proudly on his beloved clement.

    Từ trong câu: beloved, ocean, round, safety, proudly, sea, best, mariner

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The Spaniards (as also the English) have frequently circumnavigated (by an immense circuit) the whole globe by aid of the mariners' compass.

    Từ trong câu: circumnavigate, frequently, immense, circuit, whole, globe, aid, mariner

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He caught it up, turned it over, and read the account of a “Strange Story from Iping” that the mariner at Port Stowe had spelt over so painfully to Mr. Marvel.

    Từ trong câu: spell, catch, up, turn, read, account, strange, story

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng mariner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shipwrecked mariner327 lần
ancient mariner723 lần
mariners mariner43 lần
mariner mariners43 lần
seattle mariner26 lần
wrecked mariner42 lần
hardy mariner43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mariner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mariner trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mariner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mariner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mariner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mariner: may và might (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.