E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malfunction”

75 câu thật có từ malfunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malfunction nghĩa là trục trặc. malfunction là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to function or function improperly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malfunction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The term "wardrobe malfunction" (meaning an error related to clothing) was made because of the incident.

    Từ trong câu: wardrobe, malfunction, term, mean, error, relate, clothing, make

    «Super Bowl XXXVIII halftime show controversy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804931 (bản sửa đổi 9795228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Using the master control center, a phone engineer can test local and trunk lines for malfunctions.

    Từ trong câu: trunk, engineer, malfunction, use, master, control, center, phone

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The phrase "wardrobe malfunction" has since been used by the media to refer to the incident and has entered pop culture.

    Từ trong câu: wardrobe, phrase, malfunction, since, use, media, refer, incident

    «Justin Timberlake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14606 (bản sửa đổi 11007759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She died from burns she had gotten when a kerosene heater she tried to light malfunctioned and burst into flames.

    Từ trong câu: kerosene, die, burn, get, heater, try, light, malfunction

    «Butterfly McQueen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379831 (bản sửa đổi 10932591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malfunction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malfunction trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ malfunction hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malfunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malfunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malfunction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malfunction: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.