Câu tiếng Anh có từ “malfunction”
75 câu thật có từ malfunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malfunction nghĩa là trục trặc. malfunction là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to function or function improperly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malfunction
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Other readings suggested that this could not be the case and the gauge was malfunctioning.
Từ trong câu: malfunction, read, suggest, case, gauge
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Fukushima Daiichi nuclear disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252338 (bản sửa đổi 4660094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever was interfering with Koitska's control, some distraction or malfunction of the coronet or whatever, Chandler could not bank on its lasting.
Từ trong câu: malfunction, whatever, interfere, control, distraction, bank, last
Frederik Pohl, Plague of Pythons. Nguồn: Project Gutenberg #51804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malfunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malfunction trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ malfunction hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malfunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malfunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malfunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malfunction: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.