Câu tiếng Anh có từ “malfunction”
75 câu thật có từ malfunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malfunction nghĩa là trục trặc. malfunction là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to function or function improperly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malfunction
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On the other extreme are the complex primates which respond rapidly, but whose multiplicity of organs and correlative mechanisms are susceptible to malfunction and disorganization.
Từ trong câu: malfunction, extreme, complex, respond, rapidly, organ, mechanism, susceptible
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The very organ which is designed specifically to furnish information on spatial orientation may malfunction in man while he is in flight.
Từ trong câu: spatial, malfunction, orientation, organ, design, specifically, furnish, information
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This gene codes for the chloride channel protein, which can malfunction in a variety of ways, each with specific treatment required.
Từ trong câu: chloride, gene, code, channel, protein, malfunction, variety, way
«Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malfunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malfunction trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ malfunction hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malfunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malfunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malfunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malfunction: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.