Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loneliness”

187 câu thật có từ loneliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loneliness nghĩa là sự cô đơn. loneliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loneliness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, when prompted, the person may express feelings of loneliness and boredom.

    Từ trong câu: loneliness, however, prompt, person, express, feel, boredom

    «Motivation and emotion/Book/2010/Risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99737 (bản sửa đổi 2722524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Where her feet are now and wherever she may go, let loneliness leave its mark upon her.

    Từ trong câu: loneliness, foot, now, wherever, go, let, leave, mark

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there were hours when her child heart might almost have broken with loneliness but for three people.

    Từ trong câu: loneliness, hour, child, heart, almost, break, people

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might also feel that he wants to get rid of the loneliness in his life and go searching for something different.

    Từ trong câu: loneliness, feel, want, get, rid, life, go, search

    «Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng loneliness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter loneliness320 lần
sense of loneliness461 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loneliness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loneliness trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ loneliness hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loneliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loneliness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loneliness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loneliness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.