Câu tiếng Anh có từ “isolated”
102 câu thật có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isolated nghĩa là bị cô lập. isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isolated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Isolated as he was, towards the end of May, Charles laid siege to Pultawa, the capture of which would have opened the way to Moscow.
Từ trong câu: isolate, isolated, toward, end, lay, capture, open, way
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although this may not happen, the spirit of the regulations tempts leaders to drive everything forward, to rush ahead with isolated parts of the force.
Từ trong câu: isolate, tempt, isolated, although, happen, spirit, regulation, leader
W. Balck, Tactics, Volume 1 (of 2). Introduction and Formal Tactics of Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #64927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How calm and isolated those misanthropes, those haters of humanity might live there, and all who have a distaste for social life!”
Từ trong câu: isolate, calm, social, isolated, humanity, live, life
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The frame for each repetition is slightly different, but several types may be isolated.
Từ trong câu: isolate, frame, repetition, slightly, isolated, different, several, type
Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolated trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isolated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolated: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.