E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “isolated”

70 câu thật có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isolated nghĩa là bị cô lập. isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now, for some years back Mr. Roscorla in visiting his club had found himself in a very isolated and uncomfortable position.

    Từ trong câu: isolate, club, uncomfortable, isolated, now, year, back, mr

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolated trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isolated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolated: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.