Câu tiếng Anh có từ “isolated”
102 câu thật có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isolated nghĩa là bị cô lập. isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isolated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There have been a few other isolated apprehensions, mainly for "proper", military, espionage.
Từ trong câu: isolate, isolated, mainly, proper, military
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were a few isolated delusions to the effect that he was poisoned.
Từ trong câu: isolate, isolated, effect, poison
Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there are the cramps and spasms even of isolated muscular fibres, which likewise do not produce a change of position in the joints.
Từ trong câu: fiber, fibre, isolated, muscular, even, isolate, likewise, produce
Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But further investigations have recently proved to me, that in modern times there have been isolated instances of the presence of the sperm whale in the Mediterranean.
Từ trong câu: isolate, investigation, recently, isolated, mediterranean, presence, further, prove
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolated trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isolated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolated: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.