Câu tiếng Anh có từ “isolated”
102 câu thật có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isolated nghĩa là bị cô lập. isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isolated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I went over and found that he was isolated; he was dying of an infectious disease.
Từ trong câu: infectious, isolated, go, find, isolate, die, disease
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Behind the lines these two were acting a little isolated scene.
Từ trong câu: isolate, isolated, behind, line, act, little, scene
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marlborough, who was riding on the flank, was cut off and left isolated with his trumpeter and groom.
Từ trong câu: isolate, groom, isolated, ride, cut, off, leave
J. W., Sir Fortescue, British Campaigns in Flanders 1690-1794 Being Extracts from "A History of the British Army". Nguồn: Project Gutenberg #67310. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Senora was anticipating the interview she expected with Rachela, and, perhaps wisely, she isolated herself in an atmosphere of sullen and haughty silence.
Từ trong câu: isolate, interview, isolated, anticipate, expect, perhaps, wisely, herself
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolated trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isolated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolated: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.