Câu tiếng Anh có từ “invaluable”
162 câu thật có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invaluable nghĩa là vô giá. invaluable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invaluable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“This is just the case where they might be invaluable.
Từ trong câu: invaluable, case
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What woman has done, woman can do, is an invaluable suggestion borne in upon many minds of latent possibilities which, developed, might greatly benefit humanity.
Từ trong câu: latent, invaluable, woman, suggestion, many, mind, possibility, develop
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Parlour Aquarium affords valuable, we might say invaluable, facilities to the naturalist in the prosecution of his researches.
Từ trong câu: aquarium, afford, valuable, invaluable, facilities, research
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By offering immediate counseling to everyone that may need it, crisis centers provide invaluable support at the most critical times.
Từ trong câu: counsel, offer, immediate, everyone, need, crisis, center, provide
«Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng invaluable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invaluable acquisition | 26 lần |
| invaluable ally | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invaluable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invaluable trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ invaluable hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invaluable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invaluable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invaluable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invaluable: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.