E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instil”

55 câu thật có từ instil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instil nghĩa là thấm nhuần. instil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter drop by drop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instil

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Secondary education did not have the same encompassing system until the School Boards tried to instil order.

    Giáo dục trung học không có hệ thống bao trùm tương tự cho đến khi Hội đồng Nhà trường cố gắng thiết lập trật tự.

    Từ trong câu: instil, secondary, education, encompass, system, until, school, board

    «Tatworth Village/The early life of Elsie May», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 4111582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You gave the money well knowing what for,--to teach Catholic theology, not to instil the oath of allegiance.

    Bạn đã biết rõ số tiền đó để làm gì - để dạy thần học Công giáo, chứ không phải để tuyên thệ trung thành.

    Từ trong câu: instil, give, money, well, know, teach, oath

    Charles Lever, The Dodd Family Abroad, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35441. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Fords had the capital to instil the voucher system, something that other modelling agencies were not affluent enough to offer.

    Fords có vốn để triển khai hệ thống chứng từ, thứ mà các công ty người mẫu khác không đủ giàu có để cung cấp.

    Từ trong câu: voucher, instil, capital, system, something, model, agency, enough

    «Eileen Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457047 (bản sửa đổi 8652017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the language we are brought up with conditions us all, it instils habitual thought patterns (some good -- some not so good).

    Từ trong câu: habitual, instil, language, bring, up, condition, think, pattern

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instil trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ instil hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instil: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.