Câu tiếng Anh có từ “instil”
56 câu thật có từ instil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instil nghĩa là thấm nhuần. instil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter drop by drop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instil
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Many other axioms and advices there are touching those proprieties and effects, which studies do infuse and instil into manners.
Từ trong câu: instil, many, axiom, advice, touch, effect, study, manner
Francis Bacon, The Advancement of Learning. Nguồn: Project Gutenberg #5500. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is always a demand for Blues to instil the same earnest ideals into the rising generation of boys.
Từ trong câu: earnest, instil, always, demand, blue, ideal, rise, generation
«The Rowers of Vanity Fair/Fletcher WAL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145288 (bản sửa đổi 4617937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are doctrines that would have us conform to propaganda designed primarily to instil belief systems that are dehumanising on a social scale.
Có những học thuyết buộc chúng ta phải tuân theo những tuyên truyền được thiết kế chủ yếu để truyền bá những hệ thống niềm tin đang làm mất nhân tính trên quy mô xã hội.
Từ trong câu: dehumanise, conform, design, primarily, instil, belief, system, social
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instil trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ instil hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instil: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.