Câu tiếng Anh có từ “instil”
56 câu thật có từ instil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instil nghĩa là thấm nhuần. instil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter drop by drop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instil
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He kicked his mount unnecessarily by way of easing the resentment which one woman had managed to instil against the sex in general.
Từ trong câu: instil, kick, mount, way, ease, woman, manage, sex
B. M. Bower, The Heritage of the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #1299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So she took every opportunity to instil into her mistress, whose confidence she had won at last, that Griffith was false to her.
Từ trong câu: instil, take, every, opportunity, confidence, will, last, false
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instil trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ instil hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instil: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.