Câu tiếng Anh có từ “infallibility”
71 câu thật có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infallibility nghĩa là tính không thể sai lầm. infallibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of never making an error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infallibility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Great emphasis is placed by the Nazi leaders on the infallibility of the Führer and the duty of obedience of the German people.
Từ trong câu: infallibility, great, emphasis, place, leader, duty, obedience, people
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From bibliolatry Coleridge was saved by the spiritualism, which, in questions less simple than that of the infallibility of Scripture, was so retarding to his culture.
Từ trong câu: infallibility, save, question, less, simple, scripture, retard, culture
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if nobody would do so the average man would not be so very cock-sure of his infallibility and might sometimes consent to be counseled by his betters.
Từ trong câu: infallibility, nobody, average, man, sure, sometimes, consent, counsel
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infallibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibility trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infallibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibility: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.