Câu tiếng Anh có từ “infallibility”
70 câu thật có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infallibility nghĩa là tính không thể sai lầm. infallibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of never making an error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infallibility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the latter case, it would be interesting to know how much does this privilege differ from the infallibility claimed by the Catholic Church.
Từ trong câu: infallibility, latter, case, interest, know, much, privilege, differ
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864. Nguồn: Project Gutenberg #38751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mary would have denied it aloud, but that she had too much faith in Aunt Christian’s infallibility, to doubt for an instant even her word.
Mary lẽ ra sẽ lớn tiếng phủ nhận điều đó, nhưng cô có quá nhiều niềm tin vào sự không thể sai lầm của dì Christian, nên không thể nghi ngờ ngay cả lời nói của cô trong giây lát.
Từ trong câu: infallibility, deny, aloud, much, faith, aunt, doubt, instant
Mrs. Oliphant, Christian Melville. Nguồn: Project Gutenberg #71919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought I would try a method of my own, and very gravely replied, "Because we are too far off,"--a very new argument against the universal infallibility of the Pope.
Từ trong câu: infallibility, think, try, method, reply, because, far, off
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infallibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibility trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infallibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibility: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.