Câu tiếng Anh có từ “infallibility”
69 câu thật có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infallibility nghĩa là tính không thể sai lầm. infallibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of never making an error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infallibility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But you should also be reasonable about sources: Reliability is not the same as infallibility.
Từ trong câu: infallibility, reasonable, source, reliability
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In view of such plain propositions, we should like to be informed how inerrancy or infallibility can be attributed to an œcumenical council?
Từ trong câu: infallibility, view, plain, proposition, like, inform, attribute, council
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It pained her to think that I should allow myself to even question the authenticity and infallibility of the Bible.
Từ trong câu: authenticity, infallibility, pain, think, allow, myself, even, question
Alfred W. Lawson, Born Again. Nguồn: Project Gutenberg #19459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infallibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibility trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infallibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibility: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.