Câu tiếng Anh có từ “infallibility”
69 câu thật có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infallibility nghĩa là tính không thể sai lầm. infallibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of never making an error. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infallibility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A small number of Catholics, including several men of learning and distinction, refused to accept Papal Infallibility.
Từ trong câu: infallibility, small, number, include, several, man, learn, distinction
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wise know their weakness too well to assume infallibility; and he who knows most knows best how little he knows.
Từ trong câu: infallibility, wise, know, weakness, well, assume, best, little
Edward Sylvester Ellis, Thomas Jefferson, a Character Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The difference of opinion that existed among the bishops on the subject of the infallibility is known throughout the four quarters of the globe.
Từ trong câu: throughout, globe, infallibility, bishop, opinion, known, exist, quarter
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infallibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallibility trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ infallibility hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infallibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallibility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallibility: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.