Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexcusably”

24 câu thật có từ inexcusably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexcusably nghĩa là không thể tha thứ được. inexcusably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unpardonable manner or to an unpardonable degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexcusably

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It had ceased to be the simple shock necessary to re-establish his composure, and had inexcusably become a pleasure in itself.

    Nó đã không còn là cú sốc đơn giản cần thiết để lấy lại bình tĩnh cho anh nữa, mà bản thân nó đã trở thành một niềm vui không thể tha thứ được.

    Từ trong câu: inexcusably, cease, simple, shock, necessary, be, establish, become

    Remy de Gourmont, Very woman (Sixtine). Nguồn: Project Gutenberg #45920. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last, at an inexcusably late hour, they went down to luncheon and were served by the same uncompromising female who had opened the door.

    Từ trong câu: inexcusably, last, late, hour, go, down, luncheon, serve

    Katherine Stokes, The Motor Maids by Rose, Shamrock and Thistle. Nguồn: Project Gutenberg #35857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The response to this showed what few had expected, that the previous clashes between the two patrols had already inexcusably developed partisans in the town.

    Từ trong câu: inexcusably, response, show, expect, previous, patrol, already, develop

    H. L. Sayler, When Scout Meets Scout; or, The Aeroplane Spy. Nguồn: Project Gutenberg #58709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexcusably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexcusably trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ inexcusably hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexcusably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexcusably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexcusably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexcusably: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.