Câu tiếng Anh có từ “inexcusably”
23 câu thật có từ inexcusably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexcusably nghĩa là không thể tha thứ được. inexcusably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unpardonable manner or to an unpardonable degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexcusably
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This was folly, though not inexcusably without rational ground or motive, and one cannot resist the belief that the more modern plan will work well some day, if it does not now.
Từ trong câu: inexcusably, folly, though, rational, ground, motive, can, resist
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexcusably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexcusably trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ inexcusably hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexcusably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexcusably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexcusably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexcusably: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.