Câu tiếng Anh có từ “incurable”
90 câu thật có từ incurable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incurable nghĩa là không thể chữa được. incurable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being cured. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incurable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Are you afraid lest you should be held to account because I have received an incurable wound?”
Từ trong câu: incurable, afraid, lest, hold, account, because, receive, wind
John Watson McCrindle, The Invasion of India by Alexander the Great as described by Arrian, Q. Curtius, Diodoros, Plutarch and Justin: Being Translations of such portions of the Works of these and other Classical Authors as describe Alexander's Campaigns in Afghanistan, the Panjâb, Sindh, Gedrosia and Karmania. Nguồn: Project Gutenberg #66388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because distemper is infectious and incurable, affected dogs should be isolated from healthy dogs.
Từ trong câu: infectious, incurable, because, affect, dog, isolate, healthy
«Animal Care/Dog», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87093 (bản sửa đổi 3251836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When Barbara spoke of the incurable cripples left by the war, he enquired why humanity should be relieved of its obligations.
Từ trong câu: obligation, relieved, cripple, incurable, relieve, humanity, enquire, speak
Stephen McKenna, To-morrow and to-morrow ... a novel. Nguồn: Project Gutenberg #69589. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incurable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incurable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incurable trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ incurable hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incurable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incurable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incurable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incurable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.