Câu tiếng Anh có từ “incurable”
96 câu thật có từ incurable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incurable nghĩa là không thể chữa được. incurable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being cured. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incurable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was sinking under a painful and incurable disease, and wished to recover him before she died.
Từ trong câu: incurable, disease, painful, sink, wish, recover, die
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although the disease is incurable, her doctors said they were treating her with chemotherapy in an effort to slow its progress.
Từ trong câu: incurable, although, disease, doctor, treat, chemotherapy, effort, slow
«Valerie Harper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283372 (bản sửa đổi 11010102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do it rudely--not as you did now--and often do--as if you were agreeing with me--but you are incurable.
Từ trong câu: incurable, rudely, now, often, agree
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And at this very time she was suffering from an incurable malady, and enduring martyrdom with heroic fortitude and without one murmur.
Từ trong câu: murmur, incurable, enduring, malady, time, suffer, endure
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incurable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incurable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incurable trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ incurable hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incurable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incurable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incurable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incurable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.