E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incurable”

89 câu thật có từ incurable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incurable nghĩa là không thể chữa được. incurable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being cured. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incurable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Do not (replied Socrates), do not, I pray you, permit yourself to believe that Athenians are smitten with so incurable a depravity.

    Từ trong câu: depravity, incurable, reply, pray, permit, yourself, believe

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This incurable disease affects muscle coordination and some cognitive functions.

    Từ trong câu: coordination, cognitive, incurable, disease, affect, muscle, function

    «Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incurable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incurable malady44 lần
incurable disease154 lần
incurable maladies13 lần
incurable diseases32 lần
incurable ailment7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incurable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incurable trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ incurable hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incurable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incurable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incurable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incurable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.