Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inchoate”

53 câu thật có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inchoate nghĩa là bắt chước. inchoate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inchoate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If it cannot be annihilated, it cannot have been inchoate.

    Từ trong câu: inchoate, can

    Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, The System of Nature, or, the Laws of the Moral and Physical World. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has hovered over the pages of inchoate histories, until his claim to be regarded as the American bird is established.

    Từ trong câu: inchoate, hover, page, history, until, claim, regard, bird

    Various, The Arena, Volume 18, No. 93, August, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #33646. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For we have said above that renewal and the inchoate fulfilling of the Law must exist in us, according to Jer.

    Từ trong câu: inchoate, above, renewal, fulfill, law, exist, accord

    Philipp Melanchthon, The Apology of the Augsburg Confession. Nguồn: Project Gutenberg #6744. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Great Republic of China has come into being, albeit it is in large measure inchoate and, as it were, on trial.

    Từ trong câu: inchoate, great, republic, come, large, measure, trial

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, however, regretted that the notions of mathematicians have been so inchoate as to justify this rather caustic, though appropriate criticism.

    Từ trong câu: inchoate, however, regret, notion, mathematician, justify, rather, though

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inchoate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inchoate fulfilling7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inchoate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inchoate trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inchoate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inchoate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inchoate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inchoate: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.