Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inchoate”

53 câu thật có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inchoate nghĩa là bắt chước. inchoate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inchoate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In the car his thoughts had been at once intensely personal and inchoate.

    Từ trong câu: inchoate, car, think, once, personal

    Waldo David Frank, The unwelcome man. Nguồn: Project Gutenberg #72781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then his eyes went muddy, as if he had lost his grip on the inchoate thought.

    Từ trong câu: lost, think, thought, go, eye, lose, grip, on

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inchoate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inchoate fulfilling7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inchoate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inchoate trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inchoate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inchoate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inchoate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inchoate: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.