Câu tiếng Anh có từ “inchoate”
53 câu thật có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inchoate nghĩa là bắt chước. inchoate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inchoate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He boiled up over the big man, inchoate, bubbling arms and legs, striking, kicking.
Từ trong câu: inchoate, boil, up, big, man, bubble, arm, leg
Clarence Budington Kelland, Contraband. Nguồn: Project Gutenberg #72066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was inchoate at first, taking definite form and meaning very slowly over a period of several weeks.
Từ trong câu: inchoate, first, take, definite, form, mean, slowly, period
Robert Bloch, The black kiss. Nguồn: Project Gutenberg #76435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inchoate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inchoate fulfilling | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inchoate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inchoate trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inchoate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inchoate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inchoate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inchoate: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.