Câu tiếng Anh có từ “inchoate”
53 câu thật có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inchoate nghĩa là bắt chước. inchoate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inchoate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When the insurrection was inchoate, we could afford to be punctilious.
Từ trong câu: inchoate, afford
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it cannot be annihilated, it cannot have been inchoate.
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, The System of Nature, or, the Laws of the Moral and Physical World. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fiery sparks, flying meteors, inchoate masses of nebulous matter are around us, but no glass in our possession can resolve them into ordered orbs of thought and beauty.
Từ trong câu: inchoate, spark, fly, mass, matter, around, glass, possession
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inchoate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inchoate fulfilling | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inchoate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inchoate trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ inchoate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inchoate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inchoate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inchoate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inchoate: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.