Câu tiếng Anh có từ “impressive”
236 câu thật có từ impressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressive nghĩa là ấn tượng. impressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making a strong or vivid impression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are surviving stories that Iruka was a precocious and impressive child.
Từ trong câu: precocious, survive, story, impressive, child
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When each train comes to a standstill there is an impressive moment of silence, broken by cheers as it moves off.
Từ trong câu: standstill, train, come, impressive, moment, silence, break, cheer
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sight before the men was impressive in simplicity, yet was anticlimactic, for there was nothing here of the great wonders that they had expected.
Từ trong câu: anticlimactic, sight, man, impressive, simplicity, nothing, great, wonder
Raymond F. Jones, The Alien. Nguồn: Project Gutenberg #50783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a most impressive array of pageantry, of processions, a sort of grand ritual, with their arts and their religion broadly blended.
Từ trong câu: ritual, array, art, broadly, grand, impressive, sort, religion
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impressive solemnity | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressive trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ impressive hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressive: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.