Câu tiếng Anh có từ “impressionism”
52 câu thật có từ impressionism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressionism nghĩa là trường phái Ấn tượng trong hội họa và âm nhạc. impressionism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a 19th-century artistic movement characterized by relatively small brushstrokes and emphasis on the shifting effect of light and color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressionism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is not impressionism, though it may be very good story-telling.
Từ trong câu: impressionism, though, good, story, tell
J. Berg, 1867-1946 [Editor] Esenwein, Studying the short-story Sixteen short-story classics with introductions, notes and a new laboratory study method for individual reading and use in colleges and schools.. Nguồn: Project Gutenberg #68291. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He doesn’t appreciate the charms of impressionism,” said Frances, coming up arm in arm with the serene Betty.
Từ trong câu: impressionism, appreciate, charm, come, up, arm, serene
Ellinor Davenport Adams, A Girl of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #66382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although he did not become as famous as Debussy, his musical style shows the influence of French Impressionism and of Erik Satie.
Tuy không nổi tiếng như Debussy nhưng phong cách âm nhạc của ông chịu ảnh hưởng của trường phái Ấn tượng Pháp và của Erik Satie.
Từ trong câu: impressionism, although, become, famous, musical, style, show, influence
«Frederico Mompou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84156 (bản sửa đổi 9816150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is not the slightest indication of impressionism, futurism, or cubism in his work.
Từ trong câu: cubism, slight, indication, impressionism, work
John C. Van Dyke, American painting and its tradition. Nguồn: Project Gutenberg #73811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It does not explain a mannerism or indicate a special trait, as do Cubism, Futurism and Neo-Impressionism.
Từ trong câu: cubism, explain, indicate, special, trait, neo, impressionism
Willard Huntington Wright, Modern Painting, Its Tendency and Meaning. Nguồn: Project Gutenberg #39886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionism trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ impressionism hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressionism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionism: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.