Câu tiếng Anh có từ “impressionism”
53 câu thật có từ impressionism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressionism nghĩa là trường phái Ấn tượng trong hội họa và âm nhạc. impressionism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a 19th-century artistic movement characterized by relatively small brushstrokes and emphasis on the shifting effect of light and color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressionism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Impressionism- Term used to describe paintings that looked unfinished because they showed visible brushstrokes.
Từ trong câu: impressionism, term, use, describe, paint, look, because, show
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And he soon found that the prevailing fashion of the day in Paris was Impressionism.
Từ trong câu: impressionism, soon, find, prevail, fashion, day
John Gould Fletcher, Paul Gauguin, his life and art. Nguồn: Project Gutenberg #38848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Impressionism was a term used to describe paintings that looked unfinished because they showed visible brushstrokes.
Từ trong câu: impressionism, term, use, describe, paint, look, because, show
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the true impressionism--a system to which Fuller was always constant in later life, and which he developed grandly.
Từ trong câu: impressionism, true, system, full, always, constant, late, life
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had at least the merit of being faithful to life as they saw it, which satisfies the average man better, on the whole, than impressionism run to seed.
Từ trong câu: impressionism, least, merit, faithful, life, saw, satisfy, average
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionism trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ impressionism hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressionism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionism: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.