E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impressionism”

52 câu thật có từ impressionism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impressionism nghĩa là trường phái Ấn tượng trong hội họa và âm nhạc. impressionism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a 19th-century artistic movement characterized by relatively small brushstrokes and emphasis on the shifting effect of light and color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impressionism

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Impressionism, instead, was a visual means of recording supposed "impressions" of the subject matter--emphasizing selected features while minimizing others.

    Từ trong câu: impressionism, instead, visual, mean, record, suppose, impression, subject

    «Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus it must be firmly established that from this moment Manet passed as an innovator, years before Impressionism existed or was even thought of.

    Từ trong câu: impressionism, innovator, thus, firmly, establish, moment, pass, year

    Camille Mauclair, The French Impressionists (1860-1900). Nguồn: Project Gutenberg #14056. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionism trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ impressionism hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impressionism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionism: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.