Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonation”

56 câu thật có từ impersonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonation nghĩa là mạo danh. impersonation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person that is exaggerated for comic effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Miss Cushman's impersonation of Meg Merriles was one of the finest illustrations of originality the stage ever witnessed.

    Từ trong câu: impersonation, miss, fine, illustration, originality, stage, ever, witness

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is easy to understand why, in the great variety of Macready's impersonations, none stood out by universal consent as indubitably the greatest.

    Từ trong câu: impersonation, easy, understand, great, variety, none, stand, out

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He says there were two impersonations of beauty worshipped under the name of Venus in the ancient times,--the one celestial, born of the highest gods, the other earthly.

    Từ trong câu: impersonation, beauty, name, ancient, time, bear, high, god

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonation trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ impersonation hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonation: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.