Câu tiếng Anh có từ “impersonation”
56 câu thật có từ impersonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonation nghĩa là mạo danh. impersonation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person that is exaggerated for comic effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All of which brings up a single artistic point upon which varied impersonations and the repertory theater defeat type casting.
Từ trong câu: impersonation, repertory, bring, up, single, artistic, point, varied
Kenneth Macgowan, Continental stagecraft. Nguồn: Project Gutenberg #72655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here is certainly a very important suggestion, and one which, recognising justice as a blind goddess, is strictly in conformity with the impersonation.
Đây chắc chắn là một gợi ý rất quan trọng, và một gợi ý nhìn nhận công lý như một nữ thần mù quáng, hoàn toàn phù hợp với việc mạo danh.
Từ trong câu: impersonation, certainly, important, suggestion, recognise, justice, blind, goddess
Charles Lever, Nuts and Nutcrackers. Nguồn: Project Gutenberg #31685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His neighbor perhaps will be an old gentleman, the very type of the old "pantaloon" whose mask was in the old comedy supposed to be the impersonation of Venice.
Từ trong câu: impersonation, neighbor, perhaps, old, gentleman, type, mask, comedy
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonation trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ impersonation hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonation: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.