Câu tiếng Anh có từ “impersonation”
56 câu thật có từ impersonation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonation nghĩa là mạo danh. impersonation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person that is exaggerated for comic effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Already impersonations of human passion had arisen and mixed themselves with the traditions they received from their fathers.
Từ trong câu: impersonation, already, human, passion, arise, mix, themselves, tradition
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"An incredible impersonation," said Thomakein, "plus the loss of a loved leader," Guy heard him explaining as the door closed behind them.
Từ trong câu: impersonation, incredible, plus, loss, love, leader, guy, hear
George O. Smith, Nomad. Nguồn: Project Gutenberg #68325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in the meanwhile Millefleurs left this lovely little impersonation of Freedom to his mother and sister, and walked about with her aunt.
Từ trong câu: impersonation, meanwhile, leave, lovely, little, freedom, mother, sister
Mrs. Oliphant, The Ladies Lindores, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonation trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ impersonation hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonation: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.