Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiosyncrasy”

81 câu thật có từ idiosyncrasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiosyncrasy nghĩa là tính cách riêng. idiosyncrasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idiosyncrasy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A third idiosyncrasy in me that he disliked was not national, but personal.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, dislike, third, national, personal

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, all right,” he conceded with deep toleration in his tone for the idiosyncrasies of youth.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, concede, right, deep, tone, youth

    Louis Joseph Vance, The Black Bag. Nguồn: Project Gutenberg #9779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No longer ago than yesterday he consulted me for a trifling indisposition, and, in studying his idiosyncrasy, I detected the graver disease.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, long, ago, yesterday, consult, trifle, study, detect

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • National idiosyncrasies, as they found expression in the domain of philosophy and theology, produced results different from the established teaching of the school.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, national, find, expression, domain, philosophy, produce, result

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiosyncrasy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiosyncrasy trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ idiosyncrasy hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiosyncrasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiosyncrasy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiosyncrasy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiosyncrasy: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.