E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiosyncrasy”

79 câu thật có từ idiosyncrasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiosyncrasy nghĩa là tính cách riêng. idiosyncrasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idiosyncrasy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Character is simply what education and habit make of a person, starting from the foundation of his inherited organic idiosyncrasies.

    Từ trong câu: habit, education, idiosyncrasy, start, foundation, inherit, organic, simply

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiosyncrasy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiosyncrasy trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ idiosyncrasy hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiosyncrasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiosyncrasy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiosyncrasy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiosyncrasy: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.