Câu tiếng Anh có từ “idiosyncrasy”
81 câu thật có từ idiosyncrasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiosyncrasy nghĩa là tính cách riêng. idiosyncrasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiosyncrasy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her poetical idiosyncrasy, calculated by epochs, would make the most natural points of reference in woman's autobiography.
Từ trong câu: idiosyncrasy, calculate, make, natural, point, reference
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As remedies for our evils, he would propose simpler or more complicated forms of procedure, more or less enactments, according to his own idiosyncrasies.
Từ trong câu: idiosyncrasy, remedy, evil, propose, simple, complicate, form, procedure
A. Egmont Hake, Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #76803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has a system of phraseology that is peculiar to itself, and one who would read it intelligently must familiarize himself with the idiosyncrasies of "yellow" expression.
Từ trong câu: familiarize, idiosyncrasy, system, peculiar, itself, read, himself, yellow
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiosyncrasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiosyncrasy trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ idiosyncrasy hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiosyncrasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiosyncrasy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiosyncrasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiosyncrasy: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.